Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trẻ con/con nít
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trẻ con/con nít
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
gan dạ
Hai tay nắm, gập khuỷu giựt mạnh xuống một cái, sau đó hai tay khép hất mạnh vào người, hai tay úp hờ trên hai vai đồng thời người hơi ngã ra sau.
anh em họ
Bàn tay phải chạm cằm. Lòng bàn tay phải úp đặt bên ngực trái, ngón cái chạm ngực. Hai bàn tay khép úp song song mặt đất, bàn tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải nhấn xuống 3 bậc.
Từ phổ biến
virus
3 thg 5, 2020
Viêm họng
28 thg 8, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
mận
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bác sĩ
(không có)
con vịt
(không có)
xe xích lô
(không có)