Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yếu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yếu

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo nhẹ về bên phải, mặt diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bo-phan-sinh-duc-nu-7186

Bộ phận sinh dục nữ

Các ngón của 2 tay duỗi thẳng khép, long bàn tay trái hướng ra trước, tay phải chạm bụng ngón tay vào đầu các ngón tay trái, chuyển động từ ngón cái đến ngón út + ký hiệu S + ký hiệu D + ký hiệu "phái nữ/con gái" + ký hiệu "của bạn

bi-benh-1625

bị bệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên úp lên đầu rồi vuốt tay xuống. Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

benh-vien-1621

bệnh viện

(không có)

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

choi-1232

chổi

(không có)

bot-ngot-6894

bột ngọt

31 thg 8, 2017

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

cha-624

cha

(không có)

quan-321

quần

(không có)

ro-7018

4 thg 9, 2017

mau-do-298

màu đỏ

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề