Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 4
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
em bé
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
bác sĩ
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
ác
31 thg 8, 2017
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
chất
31 thg 8, 2017
su su
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
con giun
31 thg 8, 2017