Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 000 (mười nghìn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 000 (mười nghìn)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
s
(không có)
con kiến
31 thg 8, 2017
em bé
(không có)
su su
4 thg 9, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
dây chuyền
(không có)
d
(không có)
con khỉ
(không có)