Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
4 tuổi - bốn tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
nhân viên
27 thg 3, 2021
ba (cha)
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
quả cam
(không có)
bầu trời
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
cá voi
13 thg 5, 2021
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
nhiệt độ
3 thg 5, 2020