Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó các ngón tay chụm lại tạo số 0 và đánh chữ cái N.
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
bánh tét
(không có)
h
(không có)
ăn
(không có)
con thỏ
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
Nôn ói
28 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
hồ dán
(không có)