Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ẵm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ẵm
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép, úp hờ vào người, bàn tay trái gần vai trái, bàn tay phải dưới tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
nữ
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
đ
(không có)
xà bông
(không có)
ấm nước
(không có)
Ả Rập
29 thg 3, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
cây
(không có)