Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm thanh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm thanh

Cách làm ký hiệu

Tay phải xoè đưa gần tai phải rồi đưa ra ngang vai

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

chu-dam-76

chữ đậm

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C chụm các ngón tay lại.

khong-105

không

Tay phải chụm tạo dạng chữ cái O, đặt tay trước tầm vai phải rồi đưa tay qua lại hai lần.

virus-162

virus

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng sang trái, úp tay trước tầm ngực phải rồi từ từ đẩy tay sang trái đồng thời ngón trỏ búng ra cong lại liên tục, mắt nhìn theo tay.