Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh vợ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh vợ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
chúng em
Bàn tay phải đánh chữ cái C đưa chếch về bên phải rồi đưa một vòng sang trái, dừng lại phía ngực trái rồi chuyển sang chữ cái E úp lên ngực trái.
phụng dưỡng
Tay trái nắm, tay phải nắm vào tay trái đặt giữa ngực đầu hơi cúi xuống.Sau đó tay trái khép ngửa đặt giữa tầm ngực, tay phải khép úp đối diện tay trái có khoảng cách độ 10 cm rồi nhấc nhấc tay phải lên.
bạn
Bàn tay phải nắm lấy bàn tay trái rồi vặt nhẹ hai cái.
anh em ruột
Bàn tay phải chạm cằm, rồi đưa xuống úp bên ngực trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, chấm đầu ngón trỏ vào gần bên rốn phía bên phải rồi xoay xoay đầu ngón trỏ.
Từ phổ biến
khuyên tai
(không có)
bệnh nhân
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
aids
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bắp cải
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
ao hồ
(không có)