Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo đồng phục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo đồng phục

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ngoc-trai-318

ngọc trai

Ngón trỏ phải chỉ ngay ngón giữa trái ở chỗ đeo nhẫn Hai bàn tay khum khum úp vào nhau, giữ chạm hai cổ tay, các ngón tay mở ra úp vào mở ra.

ao-khoac-281

áo khoác

Tay phải đưa lên kéo nhẹ vào ngực áo.Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, đưa lên chạm hai bên vai rồi từ vai kéo theo đường cong vào đến giữa ngực.

ben-tau-358

bến tàu

Hai bàn tay khép, lòng hai bàn tay khum, đặt ngửa hai tay trước tầm ngực rồi đẩy hai ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, hạ bật mũi tay phải xuống.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

mo-7295

Mổ

28 thg 8, 2020

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

su-su-2044

su su

(không có)

dau-bung-7309

Đau bụng

29 thg 8, 2020

viem-hong-7285

Viêm họng

28 thg 8, 2020

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

cach-ly-7254

Cách ly

3 thg 5, 2020

b-449

b

(không có)

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

man-1991

mận

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề