Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo cáo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo cáo

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hy-sinh-7205

Hy sinh

Tay làm ký hiệu như chữ H, để giữa ngực, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu ngón tay hướng xuống. Xoay cổ tay, đồng thời đưa ra trước, lòng bàn tay hướng lên trên

ra-lenh-765

ra lệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt lên trước miệng rồi đẩy mạnh tay ra trước hướng chếch qua phải.

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.

phan-chia-2874

phân chia

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước.Tay phải đánh chữ cái P đặt lên giữa lòng bàn tay trái rồi hất tay phải ra ngoài.