Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhắm mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhắm mắt

Cách làm ký hiệu

Mắt nhắm lại (cụ thể).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

che-cui-2493

chẻ củi

Hai bàn tay nắm hờ, cánh tay phải gập khuỷu giơ lên, nắm tay hơi ngã về sau vai phải, tay trái gập ngang tầm ngực, rồi hạ chặt ra trước. Sau đó hai bàn tay nắm, khuỷu tay phải gác lên mu nắm tay trái.

chao-hang-2478

chào hàng

Bàn tay trái khép dựng đứng trước tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước, bàn tay phải khép ngửa chạm đầu các ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi đưa ra trước, nhịp 2 lần dần về phía phải.

sua-chua-2904

sửa chữa

Các ngón tay của hai bàn tay cong lại chụm gần sát vào nhau sau đó xoay hai tay ngược chiều nhau hai lần.