Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh máu khó đông
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh máu khó đông
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
xe cứu thương
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
ngứa
Các ngón tay phải gãi gãi ở cánh tay rồi đưa lên gãi gãi ở gò má.
khuỷu tay
Các ngón tay phải chạm khuỷu tay trái rồi xoa xoa tay.
cân nặng
Các ngón tay của hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng lên. Chuyển động 2 tay lên xuống so le nhau 2 lần.
gù
Bàn tay trái khép, hơi khum rồi úp lòng bàn tay trái lên vai phải , rồi từ đó kéo tay trái ra đồng thời uốn lượn thành nửa vòng cong trước tầm mặt.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
cây
(không có)
biếu
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
táo
(không có)
chết
(không có)
quần
(không có)
đẻ
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020