Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền sử bệnh lý
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền sử bệnh lý
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bác sĩ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
chổi
(không có)
áo mưa
(không có)
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
xuất viện
3 thg 5, 2020
Ho
3 thg 5, 2020
quả măng cụt
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
bánh
(không có)