Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh quạt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh quạt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xòe, các ngón tay hơi cong, đưa lòng bàn tay hướng ra trước, sau đó dùng ngón trỏ bàn tay phải đặt ngay cổ tay trái rồi vẽ một vòng tròn to đưa tay cao qua khỏi đầu và kết thúc động tác là ngón trỏ phải gác lên ngón cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bep-1093

bếp

Bàn tay trái hơi xòe, ngửa bàn tay ra trước ngang tầm ngực bên trái, các ngón hơi cong. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ nằm ngang ra, rồi đẩy luồn ngón trỏ ở phía dưới mu bàn tay trái.

gom-1344

gốm

Tay phải xòe, các ngón hơi cong, dùng gu bàn tay phải gõ lên mu bàn tay trái hai lần.

nuoc-hoa-1437

nước hoa

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. sau đó đưa bàn tay phải lên chạm mũi và hít vào.

son-1478

sơn

Bàn tay phải khép, dựng đứng, lòng bàn tay hướng trái, các ngón tay phải chạm vào lòng bàn tay trái quét lên quét xuống.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

chim-2108

chim

(không có)

y-473

y

(không có)

o-462

o

(không có)

cong-bang-6931

công bằng

31 thg 8, 2017

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

am-muu-2295

âm mưu

(không có)

mau-trang-329

màu trắng

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề