Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu cá

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, cánh tay duỗi thẳng ra phía trước rồi giật co tay vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tra-loi-2962

trả lời

Tay trái úp trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải úp ngòai tay trái có khoảng cách 10 cm rồi hai tay hoán đổi vị trí ra vô.

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

benh-vuc-2376

bênh vực

Tay trái nắm chỉa ngón trỏ hướng lên, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải để gần nắm tay trái rồi xoay tròn hai lần.

nghi-ra-7218

Nghĩ ra

Ngón trỏ duỗi thẳng, đặt vào thái dương. Đầu hơi cúi, sau đó ngẩng lên, mắt sáng, mở to

cai-cach-2421

cải cách

Bàn tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón cái hướng lên, đặt nắm tay phải lên lòng bàn tay trái, rồi nhấc tay phải lên tới tầm cổ.