Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bênh vực

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bênh vực

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm chỉa ngón trỏ hướng lên, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải để gần nắm tay trái rồi xoay tròn hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

san-se-2895

san sẻ

Hai tay nắm, ngón cái và trỏ của hai tay chạm nhau đặt sát nhau, rồi đẩy tay phải ra, tay trái giữ y vị trí. Ngón cái, trỏ và giữa cong (hai ngón còn lại nắm) đặt tay lên ngực phải, lòng bàn tay hướng ra.

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.