Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiến dịch

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiến dịch

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đập nắm tay phải lên nắm tay trái hai lần.Sau đó hai tay vẫn nắm, chỉa hai ngón trỏ hướng ra trước, đặt hai tay dang rộng hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi từ từ đưa hai tay vào gần nhau ở trước tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

thua-804

thua

Hai tay gập khuỷu đưa lên, lòng bàn tay hướng ra trước đầu hơi lắc lắc.

chien-si-735

chiến sĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp lên gần vai trái rồi di chuyển xuống úp lên bắp tay.

dung-si-755

dũng sĩ

Hai tay nắm, đặt tay trái trước giữa ngực, đặt tay phải úp bên ngoài gần tay trái rồi kéo mạnh tay phải ra trước sau đó đưa trở vào đầu ngón cái chạm giữa ngực.

mat-tran-770

mặt trận

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, úp lên lòng bàn tay trái rồi vuốt tay phải ra khỏi bàn tay trái.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, dang hai tay hai bên, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy bắn hai tay vào trước tầm ngực hai lần.