Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.

nung-2859

nựng

Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.

mo-1747

mổ

Các ngón tay phải chạm bên ngực phải, lòng bàn tay hướng phải rồi kéo dọc xuống.

can-2448

cắn

Tay trái úp xuống đưa thẳng về phía trước đồng thời các ngón tay của bàn tay phải xòe và hơi cong đặt lên mu tay trái rồi làm động tác chụm các ngón tay lại.