Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con chim

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con chim

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-de-2167

con dê

Các ngón tay của bàn tay phải chạm cằm rồi vuốt ra phía trước.Sau đó đánh chữ cái C và D.

ca-ngua-6897

cá ngựa

Bàn tay làm như ký hiệu số 6, lòng bàn tay hướng vào trong. Lùi tay từ trái sang phải 2 lần, đồng thời gập ngón cái và ngón út 2 lần.

chim-2107

chim

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

con-tho-2203

con thỏ

(không có)

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

bap-ngo-1856

bắp (ngô)

(không có)

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

gio-1339

giỏ

(không có)

ca-sau-2094

cá sấu

(không có)

ao-270

áo

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề