Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ gừng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ gừng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dau-nanh-1912

đâu nành

Bàn tay trái khép đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên giữa lòng àn tay trái rồi kéo vào tới cổ tay.Sau đó tay phải đánh chữ cái N.

qua-nho-2009

quả nho

Tay trái nắm chỉa thẳng ngón trỏ xuống. Ngón trỏ phải chạm ngón cái tạo thành lỗ tròn nhỏ bằng trái nho (3 ngón còn lại thả lỏng tự nhiên) rồi đặt lên ngón trỏ trái ba cái đồng thời di chuyển ba vị trí khác nhau.

lac--dau-phong-1981

lạc (đậu phộng)

Tay phải để chữ cái L.Sau đó sáu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau bóp vào (trừ ngón út và ngón áp út.)

vo-2066

vỏ

Các ngón tay phải úp lên mu bàn tay trái rồi đẩy trượt bàn tay phải ra.