Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối tuần
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối tuần
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi tối
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay khép, đưa từ hai bên vào trước tầm mặt, hai bàn tay chéo nhau, lòng bàn tay hướng vào người.
hôm nay
Hai tay khép, đưa tay phải lên trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi đánh vạt tay phải xuống đồng thời tay trái đặt trước tầm ngực, đánh vạt tay trái lên trước tầm mặt , sau đó đưa ngửa hai tay ra trước.
buổi trưa
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo rtay a sau. Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm bụng, bàn tay úp, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái, bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
trái chanh
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con thỏ
(không có)
bệnh nhân
(không có)
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bác sĩ
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020