Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đò

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống, đặt ngón trỏ áp sát vào sống lưng bàn tay trái rồi ngoáy ngón trỏ như mái chèo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

giay-1333

giày

Bàn tay trái khép, đưa ra trước , lòng bàn tay ngửa, các ngón tay hơi cong, bàn tay phải khép khum khum, đẩy mũi các ngón tay phải vào lòng bàn tay trái. Sau đó xoay hai bàn tay theo chiều từ trên xuống dưới một vòng rồi nắm hai bàn tay lại đặt trước ngực, rồi kéo hai tay dang ra hai bên.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.

no-1433

Hai tay nắm đặt hai bên hông đầu (lòng bàn tay hướng ra sau).