Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo điện não đồ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo điện não đồ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
đứt tay
Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đánh ngang lên ngón trỏ trái.
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
bướu cổ
Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong úp vào bên hông cổ phải, rồi kéo tay về hướng phải nghiêng người theo tay.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
váy
(không có)
con trai
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
chim
(không có)
đạo diễn
13 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
dừa
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021