Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ héc-tô-gam (hg)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ héc-tô-gam (hg)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
cà vạt
(không có)
em bé
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
bắt đầu
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
bàn tay
(không có)
biết
(không có)
vịt
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020