Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình phạt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình phạt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
ế ẩm
Bàn tay trái đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong, đồng thời bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay hơi cong, đập nhẹ mu bàn tay phải chạm vào lòng bàn tay trái, rồi kéo tay ra khỏi lòng bàn tay trái hướng xuống phía dưới.
đúng
Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước rồi đánh mạnh tay qua trái.
bất hiếu
Tay phải đánh chữ cái O, lắc nhẹ qua lại. Sau đó chuyển sang chữ cái H, úp lên ngực trái.
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
học toán
Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán, sau đó đưa ngửa chúm tay ra trước rồi đẩy tay lên đồng thời búng xòe các ngón tay ra.
nắn nót
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ rồi làm động tàc viềt hờ trên lòng bàn tay trái, viết nét “N”, mắt nhìn vào tay trái.
hiểu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên gõ gõ vào thái dương phải nhiều lần đồng thời đầu gật theo.
kém
Bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón cái hướng xuống đưa tay ra trước.
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
giun đất
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
cá sấu
(không có)
i
(không có)
quả măng cụt
(không có)
bầu trời
(không có)
cảm ơn
(không có)
o
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019