Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông
Cách làm ký hiệu
Chỉ vào hông cụ thể.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
con khỉ
(không có)
bán
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
g
(không có)
dây chuyền
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
dưa leo
(không có)
chất
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)