Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiếm (gươm)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiếm (gươm)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, tay trái đặt gần hông trái, tay phải đặt sát nắm tay trái rồi kéo rút tay phải chếch về bên phải rồi lập tứ đánh qua đánh lại hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

du-1285

Hai tay nắm, đặt trước tầm ngực phải, tay phải để trên tay trái rồi kéo tay phải lên.

chu-1236

chữ

Tay phải đánh chữ cái A, B, C, D và giữ nguyên chữ D rồi kéo nhẹ sang bên phải.

con-ruou-1245

cồn (rượu)

Bàn tay trái khép, úp trước tầm ngực. Tay phải khép, úp lên tay trái rồi xoa nhẹ bàn tay phải sau đó chụm các ngón tay lại và kéo lên.