Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Hai trăm - 200
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
đ
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
bún ngan
13 thg 5, 2021
kinh doanh
31 thg 8, 2017
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
ba (cha)
(không có)
mưa
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017