Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao (phóng lao)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao (phóng lao)

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa nắm tay lên cao qua khỏi vai rồi đẩy phóng tới trước và mở tay ra, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ ra chỉ thẳng tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

treo-2959

treo

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt úp bàn tay giữa tầm ngực, đồng thời tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong móc vào ngón cái tay trái rồi kéo tay sang phải đồng thời nhấn ba cái.

hoi-2681

hỏi

Hai tay xòe, ngón trỏ và ngón cái của hai tay chạm nhau tạo lỗ tròn, đưa lên trước tầm miệng rồi rải cùng lúc hai tay xuống , lòng bàn tay úp.

nam-2821

nắm

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

nung-2859

nựng

Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.