Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ Nô-en
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ Nô-en
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
tập quán
Hai tay nắm để gần nhau xoay hai vòng, rồi đặt nắm tay phải chồng lên nắm tay trái.Sau đó đưa bàn tay phải lên chạm trán vỗ vỗ trán 2 cái.
lễ
Hai tay xòe, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, hai cổ tay áp sát nhau, phần các ngón tay của hai tay mở ra hai bên, đặt tay trước tầm ngực rồi nâng tay lên.
văn hóa
Tay trái úp trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái V gác lên bàn tay trái rồi chuyển sang chữ cái H.
phúng viếng
Các ngón tay của hai bàn tay hơi tóp lại đặt gần nhau, đưa lên trước trán rồi kéo xuống theo hình vòng tròn lớn, kết thúc động tác là hai bàn chạm nhau đặt trước tầm ngực.Sau đó bàn tay phải ngửa, các ngón tay chúm vào rồi hơi đẩy bàn tay lên, đồng thời các ngón tay búng mở xòe to ra. Sau đó hai tay nắm lại, hai nắm tay áp sát nhau, đặt trước tầm ngực rồi đẩy hai nắm tay ra trước.
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
con dế
31 thg 8, 2017
ẵm
(không có)
biếu
(không có)
bao tay
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
trâu
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
Albania
29 thg 3, 2021