Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy tính

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy tính

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chấm nhiều chấm lên lòng bàn tay trái ở những vị trí khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

chung-em-641

chúng em

Bàn tay phải đưa ra úp chếch về bên trái, rồi kéo nhẹ từ trái sang phải, sau đó đặt nhẹ lòng bàn tay lên ngực.

hoc-thuc-3175

học thức

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải úp lên lòng bàn tay trái rồi chúm bốc kéo lên đặt chúm tay lên giữa trán.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón cái lên đưa tay ra trước tầm mặt.

tu-tuong-hinh-3268

từ tượng hình

Tay phải đánh chữ cái T, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón hơi cong đưa lên chạm hờ hai mắt rồi đưa ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

b-449

b

(không có)

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

ngua-7293

Ngứa

28 thg 8, 2020

nguy-hiem-6988

nguy hiểm

4 thg 9, 2017

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

choi-1232

chổi

(không có)

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề