Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một nửa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một nửa
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.Sau đó tay trái ngửa ra trước, sống lưng bàn tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra chia lòng bàn tay trái ra làm hai.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
phương pháp
Bàn tay trái khép ngửa, tay phải đang cầm viết đặt lên lòng bàn tay trái viết viết đồng thời đầu quay sang phải mắt nhướng nhìn rồi quay trở vào viết viết.
hạng nhất
Tay phải đưa thẳng ra, lòng bàn tay hướng sang trái rồi hơi hạ xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên.
Từ phổ biến
áo mưa
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
hứng thú
31 thg 8, 2017
chính sách
31 thg 8, 2017
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
nhức đầu
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
màu đỏ
(không có)