Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ngàn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ngàn
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe lòng bàn tay hướng trái, bàn tay trái xòe lòng bàn tay hướng vào người rồi dùng sóng lưng bàn tay phải chặt lên tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
Một ngàn linh một - 1,001
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo xuống chặt lên cổ tay trái, sau đó đánh số O và số 1.
Từ phổ biến
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
ơ
(không có)
đặc điểm
(không có)
béo
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
chi tiết
31 thg 8, 2017
bún đậu
13 thg 5, 2021
trâu
(không có)
mắt
(không có)
trái chanh
(không có)