Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Giải phóng miền Nam 30/4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Giải phóng miền Nam 30/4
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
dân tộc thái
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại Sau đó tay phải đánh chữ cái T.
hội đua voi
Hai bàn tay xòe, ngón cái mở rộng, đưa từ hai bên vào giữa trước tầm ngực, sáu đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình tròn.Sau đó hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón cái thẳng lên, rồi đẩy hai tay lên xuống ngược nhau.Và sau đó, tay phải khép đưa lên trán, lòng bàn tay hướng xuống, đầu mũi tay hướng ra rồi đẩy ra ngoài đồng thời chúi mũi tay xuống hơi uốn cong như cái vòi của con voi.
quốc ca
Tay phải nắm đặt trước miệng đưa qua đưa lại. Sau đó đưa bàn tay phải giơ cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn dạng chữ S.
Từ phổ biến
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
bà
(không có)
bán
(không có)
quả na
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
chổi
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
chat
31 thg 8, 2017
màu đỏ
(không có)