Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, úp lòng bàn tay lên mũi, miệng, rồi hít hơi vào.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
su su
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
y
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020
trái chanh
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
con trai
(không có)
bánh mì
(không có)
k
(không có)