Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đông máu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đông máu

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bac-si-1585

bác sĩ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm chữ thập đặt lên giữa trán.

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

can-nang-6903

cân nặng

Các ngón tay của hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng lên. Chuyển động 2 tay lên xuống so le nhau 2 lần.

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"