Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
khám bệnh
Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
hồ dán
(không có)
khuyên tai
(không có)
con ếch
31 thg 8, 2017
cha
(không có)
đ
(không có)
cảm ơn
(không có)
cột cờ
(không có)
ao hồ
(không có)
ấm nước
(không có)