Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cà chua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cà chua

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong, đưa ra trước, sau đó nắm tay lại, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt giữa sống mũi rồi kéo tay xuống tới cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cay-thuoc-1886

cây thuốc

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải rồi hạ ngửa bàn tay trái lên đồng thời các ngón tay phải chạm vào cổ tay trái ( làm động tác xem mạch.)

dua-leo-1924

dưa leo

Tay phải nắm đặt gần mép miệng phải.

buoi-1862

bưởi

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt ngửa tay ở trước tầm ngực.

dau-tay-1913

dâu tây

Tay phải hơi chúm, đưa ngửa ra trước, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón trỏ lên đặt giữa sống mũi rồi kéo nhích xuống.

qua-mang-cut-1987

quả măng cụt

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.