Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con kiến
31 thg 8, 2017
bàn thờ
(không có)
bột ngọt
31 thg 8, 2017
b
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
ma túy
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
Tâm lý
27 thg 10, 2019
áo mưa
(không có)