Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
mẹ
(không có)
chính sách
31 thg 8, 2017
bát
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
cà vạt
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
mưa
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020