Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sôi động
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sôi động
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe, úp hờ hai tay bên hai tai rồi đẩy hai tay lên xuống hoán đổi tay, miệng cười tươi diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
tự do
Hai bàn tay kí hiệu hai chữ cái O, đặt sát nhau đưa lên ngang tầm miệng, sau đó các ngón tay từ từ xoè rộng đồng thời kéo vạt ra hai bên.
đông đúc
Các ngón tay cong (trừ hai ngón cái), chạm gu bàn tay với nhau đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi nhích tay qua lại, sau đó bung vạt ra hai bên.
hạng nhất
Tay phải đưa thẳng ra, lòng bàn tay hướng sang trái rồi hơi hạ xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên.
cao
Bàn tay phải khép, úp tay ra trước rồi đưa từ từ lên cao ngang tầm đầu.
Từ phổ biến
sống
(không có)
khuyên tai
(không có)
máy bay
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
biếu
(không có)
bán
(không có)
bắp (ngô)
(không có)