Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, đưa lòng bàn tay ra trước rồi cụp bốn ngón tay chụm lại, ngón trỏ chạm trên ngón cái
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
gội đầu
Đầu hơi cúi, hai tay xòe, đưa hai tay lên đầu, các đầu ngón chạm hờ trên đầu rồi cào nhiều lần.
Từ phổ biến
Viêm họng
28 thg 8, 2020
b
(không có)
Luật
27 thg 10, 2019
ma túy
(không có)
bút
(không có)
bán
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
sống
(không có)
xe xích lô
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020