Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thân nhân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thân nhân

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón cái ra và chạm hai đầu ngón cái vào nhau rồi xoay hai đầu ngón cái với nhau. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên ngực trái rồi kéo đường thẳng qua bên ngực phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-noi-609

bà nội

Bàn tay phải nắm lỏng, ngón cái và ngón trỏ chạm ôm hai bên gò má rồi vuốt bàn tay từ má xuống tới cằm.Sau đó đánh chữ cái N đặt trước tầm ngực.

vo-712

vợ

Tay phải nắm dái tai phải, s au đó hai tay bắt vào nhau.