Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng hai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng hai

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

ngay-mai-998

ngày mai

Ngón trỏ phải đưa nửa vòng tròn từ trái qua phải.Sau đó bàn tay phải đặt nhẹ vào má rồi kéo ra ngoài.

buoi-toi-895

buổi tối

Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay khép, đưa từ hai bên vào trước tầm mặt, hai bàn tay chéo nhau, lòng bàn tay hướng vào người.

chu-nhat-904

chủ nhật

Hai tay nắm, nắm tay phải đặt lên nắm tay trái, đặt trước tầm ngực rồi nhấn xuống hai lần.