Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cáiT, sau đó chuyển thành kí hiệu số 5.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
sớm
Tay phải đặt bên ngực trái, các ngón hơi cong lòng bàn tay hướng ra trước, đẩy thẳng ra ngoài một cái.
hôm qua
Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay khép dựng đứng cao hơn tầm vai rồi đẩy hai tay vào trước mặt, hai bàn tay bắt chéo nhau rồi hạ tay phải xuống, bàn tay trái phất ra sau qua vai trái.
Từ phổ biến
phục hồi
3 thg 5, 2020
dây
(không có)
vịt
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
gà
(không có)
bản đồ
(không có)
quản lý
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
đặc điểm
(không có)