Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thủ dâm nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thủ dâm nữ
Cách làm ký hiệu
Tay trái, CCNT “L”, lòng bàn tay hướng vào người, đầu ngón trỏ hướng xuống, hai đầu ngón cái hướng lên, để trước bụng dưới. Tay phải, bàn tay tay khép, các ngón tay vuông góc với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người. Đặt các ngón tay phải dưới gần ngón cái phải và chuyển động gập cổ tay phải nhiều lần.
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
hư thân
Tay phải CCNT “H”, ngón trỏ chỉ vào thái dương phải. chuyển động đưa ngón tay xuống nhanh và mạnh ở trước ngực phải, đồng thời chuyển thành CCNT “Đ”.
Xuất tinh ngoài
Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.
phức tạp
Hai tay co các ngón tay, đặt trước ngực, lòng tay phải hướng xuống, lòng tay trái hướng lên, chuyển động xoay tròn mạnh ngược chiều nhau.
Từ phổ biến
vợ
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
mắt
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
Ho
3 thg 5, 2020
bão
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
con hươu
31 thg 8, 2017
rõ
4 thg 9, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017