Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tàu hỏa
(không có)
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Mổ
28 thg 8, 2020
ơ
(không có)
cặp sách
(không có)
màu đỏ
(không có)
em gái
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
bột ngọt
31 thg 8, 2017