Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuận tiện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuận tiện

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

do-373

đò

Hai bàn tay nắm, đặt bên hông trái, tay trái dưới tay phải, lòng bàn tay trái úp, lòng bàn tay phải hướng vào người rồi cùng di chuyển hai tay ra trước rồi kéo thụt về sau (thực hiện động tác chèo hai lần)

qui-dinh-49

qui định

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, mũi tay hướng lên, tay phải đánh chữ Q rồi đánh chữ cái Đ đưa vào lòng bàn tay trái.

lai-xe-378

lái xe

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi lắc hai tay qua lại như đang lái xe.Sau đó hai tay xòe, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay vòng hai bàn tay với nhau.