Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trời

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trời

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

may-953

mây

Hai tay chụm, đưa lên cao chếch về bên phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi các ngón tay xòe ra và cử động đồng thời từ từ di chuyển hai tay sang trái, mắt nhìn theo tay.

khi-hau-939

khí hậu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi chỉ tay lên trời. Sau đó đánh chữ cái K và H.

mua-thu-976

mùa thu

Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước, sau đó từ từ hạ hai tay xuống đồng thởi các ngón tay cử động.

may-952

mây

Hai bàn tay xòe đưa lên úp cao qua khỏi đầu, rồi các ngón tay nhúc nhích đồng thời hai tay đẩy từ từ vào giữa đỉnh đầu, tay phải úp lên tay trái, đồng thời mắt nhìn theo tay.

gio-khoi-hanh-917

giờ khởi hành

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào vị trí đeo đồng hồ của tay trái. Sau đó đưa thẳng tay phải ra trước.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

duong-di-3549

đường đi

Hai bàn tay khép chắn song song để hơi chếnh về bên phải, lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay hướng xuống dưới, rồi kéo từ phải qua trái.

canada-3486

canada

Bàn tay trái các ngón chụm lại đặt phía trước miệng rồi mở bung các ngón tay ra rồi nắm vào mở ra (thực hiện động tác ba lần).

lang-bac-ho-3608

lăng bác hồ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đưa lên đặt trước trán, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ một hình chữ nhựt. Sau đó tay phải đánh chữ cái B rồi kéo bàn tay vào, các ngón tay ôm chạm cằm và vuốt xuống một cái.

dai-phat-thanh-3522

đài phát thanh

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay trước tầm ngực, tay phải chụm đưa vào chạm lên đầu ngón trỏ trái rồi kéo tay về bên phải đồng thời bung xòe các ngón tay ra, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón trỏ ra đặt lên tai phải.

thu-do-3729

thủ đô

Tay trái nắm úp giữa tầm ngực, tay phải xòe, áp lòng bàn tay phải vào lưng bàn tay trái chỗ phần co của các đốt tay.