Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vợ bé

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vợ bé

Cách làm ký hiệu

Hai lòng bàn tay úp vào nhau, vỗ nhẹ đồng thời lật đảo ngược hai bàn tay 2 lần, rồi đưa tay phải lên, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải. Sau đó tay phải giơ ngón trỏ và ngón giữa ra phía trước (số 2).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-ngoai-603

bà ngoại

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải chạm lên hai bên cánh mũi rồi vuốt nhẹ xuống hai khoé miệng.Sau đó bàn tay phải đánh chữ N chỉ ra trước.

chau-625

cháu

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.